Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 7 từ.
sự kiên nhẫn, khả năng chờ đợi hoặc chịu đựng khó khăn một cách bình tĩnh
“Teaching young children requires enormous patience.”
một cách kiên nhẫn, không tỏ ra khó chịu hay vội vàng
“She sat patiently in the waiting room for over an hour.”
cung cấp
“Could you please provide the latest figures?”
khách hàng thân thiết, thực khách của nhà hàng
“The bistro offers a loyalty discount to its frequent patrons.”
nhanh chóng, kịp thời
“Thank you for your prompt assistance today.”
mau lẹ, nhanh chóng, đúng giờ
“She answered every customer email promptly and courteously.”
Sự quảng cáo bốc phét tâng bốc quá lời.
“The media review exposed the company's marketing puffery.”
