BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
A1Cấp độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 12 từ.

certainly /ˈsɜːrtnli/
A2

chắc chắn, dĩ nhiên

Certainly, I can send that report right away.

customer /ˈkʌstəmər/
A2

khách hàng

A customer is waiting.

clerk /klɑːk/
B1

nhân viên văn thư hoặc ghi chép

The filing clerk sorted invoices by date.

client /ˈklaɪənt/
B1

Khách hàng (của dịch vụ/công ty)

We are meeting a new client at 2 PM.

complaint /kəmˈpleɪnt/
B1

lời phàn nàn, sự khiếu nại

We received a complaint about the noisy air conditioner.

compensate /ˈkɑːmpənseɪt/
B2

đền bù, bồi thường

The airline agreed to compensate passengers for lost luggage.

compensation /ˌkɒmpenˈseɪʃn/
B2

Tiền hoặc quyền lợi bồi thường

Passengers may claim compensation for flights delayed over three hours.

complimentary /ˌkɑːmplɪˈmentri/
B2

miễn phí đi kèm dịch vụ

Enjoy complimentary water in your room.

confirmation /ˌkɒnfəˈmeɪʃn/
B2

Sự xác nhận

Use falling tone when seeking confirmation.

concierge /kɒnˈsi.eəʒ/
C1

nhân viên hỗ trợ khách hàng

The concierge arranged last-minute theater tickets for the guests.

counter-offer /ˈkaʊntər ˌɒfər/
C1

lời chào giá phản hồi, đề xuất ngược lại khi bác bỏ đề nghị trước

The acquisition target rejected the initial buyout bid and submitted a higher counter-offer.

customer service /ˈkʌstəmər ˈsɜːrvɪs/
C1

dịch vụ khách hàng

Excellent customer service turned a dissatisfied client into a loyal advocate.