Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn. Bộ lọc hiện tại: 2 từ.
bring yourself /brɪŋ jʊərˈself/
B1Chỉ cần đích thân bạn tới (không cần quà cáp)
“No gifts are necessary, just bring yourself!”
blunt refusal /blʌnt rɪˈfjuːzəl/
B2sự từ chối thẳng thừng, không vòng vo
“His blunt refusal to cooperate surprised the entire negotiation team.”
