Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết3Làm quen2Nơi làm việc28Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống14Mua sắm13Nhà cửa22Sở thích19Học tập19Tạm biệt1Công nghệ23
Thêm 37 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng17Giao thông10Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn3Cảm xúc23Đưa ra yêu cầu4Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm26Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót3Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè10Thiết bị văn phòng1Công tác1Sân bay chuyến bay2IELTS — People33IELTS — Environment35IELTS — Education26IELTS — Technology18TOEIC — Office31TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance37Email và tin nhắn công việc6Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú9Ăn uống bên ngoài10Tham quan12
raincoat /ˈreɪnkoʊt/
A2áo mưa
“Pack a lightweight raincoat in your backpack.”
radiosonde /ˈreɪ.di.oʊˌsɑːnd/
C2Bóng thám không mang thiết bị đo khí tượng tầng cao
“Meteorologists launched a radiosonde to gather vertical atmospheric profiles ahead of the front.”
rime /raɪm/
C2Sương muối đóng băng; lớp băng trắng xốp đóng trên bề mặt khi sương mù siêu lạnh gặp vật thể rắn.
“Bitter mountaintop fog coated the meteorological towers with an opaque shell of rime.”
