Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết3Nơi làm việc18Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống8Mua sắm2Nhà cửa7Sở thích9Học tập5Công nghệ7Tiền bạc ngân hàng11Giao thông3Cảm xúc5
Thêm 25 chủ đề
Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót4Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay3IELTS — People9IELTS — Environment22IELTS — Education9IELTS — Technology4TOEIC — Office20TOEIC — Travel4Họp hành5TOEIC — Finance16Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3Tham quan5
ozone layer /ˈəʊzəʊn leɪə/
B1tầng ozon
“Chemicals released into the air slowly damaged the protective ozone layer.”
ocean current /ˈəʊʃn ˈkʌrənt/
B2Dòng hải lưu dưới đại dương.
“Warmer ocean currents alter weather patterns across continents.”
ozone /ˈəʊzəʊn/
B2khí ô-dôn hoặc tầng ô-dôn che chắn tia cực tím
“Banning CFC chemicals helped repair the thinning ozone layer over the poles.”
