Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết2Nơi làm việc9Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống4Mua sắm4Nhà cửa2Sở thích2Học tập2Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng2Giao thông3Khen ngợi1
Thêm 20 chủ đề
Cảm xúc7Bày tỏ quan điểm3Than phiền và phản hồi1Chỉ đường và hướng dẫn1Lịch và hạn chót3Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè3Công tác1Sân bay chuyến bay1IELTS — People13IELTS — Environment5IELTS — Education5IELTS — Technology1TOEIC — Office9TOEIC — Travel1Họp hành3TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc2Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1
overcast /ˌəʊvəˈkɑːst/
B2u ám, nhiều mây mù
“The sky remained grey and overcast for the entire weekend.”
orographic /ˌɔːr.əˈɡræf.ɪk/
C2Thuộc địa hình núi; sinh ra hoặc biến đổi do sự hiện diện của núi non.
“The coastal range induced severe orographic lift, unloading torrential rain onto the windward slopes.”
