Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết3Nơi làm việc15Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Mua sắm8Nhà cửa4Sở thích8Học tập2Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng8Giao thông7
Thêm 24 chủ đề
Khen ngợi1Cảm xúc8Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót7Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4Sân bay chuyến bay2IELTS — People4IELTS — Environment10IELTS — Education2IELTS — Technology3TOEIC — Office17TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance12Email và tin nhắn công việc4Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Tham quan1
ocean current /ˈəʊʃn ˈkʌrənt/
B2Dòng hải lưu dưới đại dương.
“Warmer ocean currents alter weather patterns across continents.”
overcast /ˌəʊvəˈkɑːst/
B2u ám, nhiều mây mù
“The sky remained grey and overcast for the entire weekend.”
ozone /ˈəʊzəʊn/
B2khí ô-dôn hoặc tầng ô-dôn che chắn tia cực tím
“Banning CFC chemicals helped repair the thinning ozone layer over the poles.”
