Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThời tiết4Nơi làm việc21Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống8Mua sắm8Nhà cửa12Sở thích8Học tập40Công nghệ12Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng18
Thêm 34 chủ đề
Giao thông5Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm12Lễ hội sự kiện5Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ34Gia đình và bạn bè8Thiết bị văn phòng3Công tác2Sân bay chuyến bay3IELTS — People36IELTS — Environment50IELTS — Education29IELTS — Technology13TOEIC — Office16TOEIC — Travel5TOEIC — Finance31Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình4Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài2Tham quan11
emission /ɪˈmɪʃn/
B2sự phát ra, sự thải ra
“The sensor detected a faint light emission.”
eruption /ɪˈrʌpʃn/
B2sự phun trào
“Ash clouds from the volcanic eruption blocked regional flight corridors.”
extreme weather /ɪkˈstriːm ˈweðə/
B2Thời tiết cực đoan bất thường.
“Climate models predict more frequent events of extreme weather.”
eddy /ˈedi/
C1Xoáy nước hoặc xoáy gió nghịch chiều với dòng chảy chính
“A turbulent wind eddy sheared branches off century-old oaks along the exposed ridge.”
