Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảnh báo và nhắc nhở3Nơi làm việc10Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống1Mua sắm6Nhà cửa2Thời tiết3Sở thích7Học tập11Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng9
Thêm 24 chủ đề
Giao thông1Khen ngợi1Cảm xúc17Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm12Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn1Lịch và hạn chót5Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè5IELTS — People16IELTS — Environment18IELTS — Education20IELTS — Technology11TOEIC — Office14TOEIC — Travel2TOEIC — Finance13Thuyết trình4Khách sạn và lưu trú2Tham quan4
evacuation /ɪˌvækjuˈeɪʃn/
B2Sự sơ tán, sự tản cư
“The safety officer supervised the emergency evacuation.”
exercise caution /ˈeksəsaɪz ˈkɔːʃn/
B2Hành động thận trọng để tránh nguy cơ hoặc sai sót.
“Drivers should exercise caution when navigating wet mountain roads.”
exposure /ɪkˈspəʊ.ʒər/
B2sự phơi nhiễm trước rủi ro
“Diversification reduces portfolio exposure to market volatility.”
