Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản5Làm quen1Nơi làm việc4Đồ ăn thức uống5Mua sắm7Nhà cửa15Thời tiết3Sở thích8Học tập14Tạm biệt1Công nghệ12Tiền bạc ngân hàng3
Thêm 25 chủ đề
Giao thông3Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm8Lễ hội sự kiện2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm1Sức khoẻ13Sân bay chuyến bay1IELTS — People13IELTS — Environment9IELTS — Education14IELTS — Technology7TOEIC — Office2TOEIC — Travel1Họp hành4TOEIC — Finance8Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài2Tham quan6
view /vjuː/
A1quang cảnh, tầm nhìn
“The room has a mountain view.”
vacation /veɪˈkeɪ.ʃən/
A2kỳ nghỉ, chuyến du lịch
“Did you enjoy your vacation?”
visa /ˈviːzə/
A2thị thực
“Travelers from certain nations need a tourist visa to enter.”
voyage /ˈvɔɪ.ɪdʒ/
B2Chuyến hành trình dài ngày bằng đường biển hoặc qua không gian.
“The passenger ship completed a three-week voyage across the Atlantic Ocean.”
vagabondage /ˈvæɡ.ə.bɒn.dɪdʒ/
C2Lối sống phiêu bạt không nhà không cửa
“After resigning from his corporate position, he embraced years of adventurous vagabondage across South America.”
