Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềDu lịch cơ bản5Nơi làm việc7Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống8Mua sắm5Nhà cửa7Thời tiết2Sở thích6Học tập1Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng1Giao thông5
Thêm 21 chủ đề
Khen ngợi2Cảm xúc2Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc1Chăm sóc khách hàng2Lịch và hạn chót1Sức khoẻ9Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay4IELTS — People3IELTS — Environment1TOEIC — Office4TOEIC — Travel1TOEIC — Finance1Cụm động từ cơ bản5Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài4Tham quan1
ferry /ˈfer.i/
A2phà
“We took a ferry across the river to reach the island.”
ferry port /ˈferi pɔːrt/
A2bến phà đón trả khách và xe
“Taxis are waiting right outside the ferry port.”
flight attendant /ˈflaɪt əˌtendənt/
A2tiếp viên hàng không
“You can press this button to call the flight attendant.”
foreign /ˈfɒrən/
A2thuộc nước ngoài
“It is fun to learn a foreign language while traveling.”
fully booked /ˈfʊli bʊkt/
A2Hết sạch chỗ, kín chỗ
“All afternoon flights to London are completely fully booked.”
