Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềGiao thông4Làm quen4Nơi làm việc10Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống20Mua sắm19Nhà cửa16Thời tiết8Sở thích15Học tập11Công nghệ17
Thêm 26 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng6Cảm xúc5Bày tỏ quan điểm4Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi2Cảm thông và quan tâm1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè18Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay1IELTS — People25IELTS — Environment29IELTS — Education18IELTS — Technology14TOEIC — Office15TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance14Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài12Tham quan6
garage /ɡəˈrɑːʒ/
B1nhà để xe
“The house features a double garage with direct indoor access.”
globetrotter /ˈɡləʊbtrɒtər/
C1Người thường xuyên đi du lịch khắp năm châu
“As a seasoned globetrotter, she packs all essentials into a single carry-on bag.”
gridlock /ˈɡrɪdlɑːk/
C1sự ùn tắc giao thông toàn bộ
“Accidents caused total gridlock across the downtown expressways.”
gantry /ˈɡæntri/
C2Dầm cẩu trục khung cổng
“A heavy gantry crane moved heavy steel plates across the assembly floor.”
