Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Travel2Nơi làm việc3Đồ ăn thức uống7Mua sắm8Nhà cửa12Thời tiết4Sở thích5Học tập20Công nghệ12Tiền bạc ngân hàng3Giao thông9Khen ngợi1
Thêm 20 chủ đề
Cảm xúc9Thời gian ngày tháng16Bày tỏ quan điểm11Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chăm sóc khách hàng1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè3IELTS — People56IELTS — Environment25IELTS — Education30IELTS — Technology10TOEIC — Office3TOEIC — Finance12Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú2Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
palanquin /ˌpæl.əŋˈkiːn/
C2kiệu cáng kín có đòn khiêng đặt trên vai phu kiệu để đưa đón hành khách
“Attendants hoisted the silk-draped palanquin onto their shoulders to carry the magistrate up the steep hill path.”
parador /ˈpær.ə.dɔːr/
C2khách sạn sang trọng do nhà nước quản lý đặt tại các công trình lịch sử lâu đời
“We booked a vaulted suite in a converted fourteenth-century parador overlooking the olive groves.”
