Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTOEIC — Travel3Nơi làm việc13Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống11Mua sắm3Nhà cửa6Thời tiết2Giới thiệu1Sở thích10Học tập5Công nghệ14
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng13Giao thông11Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm11Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay5IELTS — People26IELTS — Environment14IELTS — Education19IELTS — Technology25TOEIC — Office8Họp hành3TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản5Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
declare /dɪˈkleər/
B1Khai báo, trình báo
“Do you have any items to declare to customs?”
disembark /ˌdɪs.ɪmˈbɑːk/
B2Rời khỏi phương tiện di chuyển như tàu thủy, máy bay sau một chuyến đi.
“Ferry passengers gathered their belongings and queued up to disembark at the harbour terminal.”
detrain /diːˈtreɪn/
C2bước xuống sân ga, rời khỏi toa tàu hỏa
“Passengers detrained onto the misty platform carrying heavy steamer trunks.”
