BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
amplify a message /ˈæmplɪfaɪ ə ˈmɛsɪdʒ/
C1

Làm cho một thông điệp lan rộng và có sức tác động lớn hơn thông qua các kênh truyền thông hoặc mạng lưới.

Social media algorithms often amplify a message of outrage faster than one of nuance.

breach a duty /briːtʃ ə ˈdjuːti/
C1

Vi phạm hoặc không thực hiện một trách nhiệm hoặc nghĩa vụ đã được giao phó.

The board was found to have breached a duty of care to shareholders by concealing the audit findings.

navigate complexity /ˈnævɪɡeɪt kəmˈplɛksɪti/
C1

Tìm cách xử lý và vượt qua những tình huống hoặc hệ thống phức tạp, nhiều tầng lớp.

Senior managers are expected to navigate complexity without losing sight of the organisation's core mission.

reap benefits /riːp ˈben.ɪ.fɪts/
C1

Gặt hái những quả ngọt, lợi ích từ đầu tư trước đó

Cities that integrated clean transit early now reap benefits in air quality.

seize the initiative /siːz ði ɪˈnɪʃətɪv/
C1

Chủ động hành động trước để giành lợi thế trong một tình huống.

By launching the product early, the startup seized the initiative in an otherwise crowded market.

sever ties /ˈsev.ər taɪz/
C1

Cắt đứt hoàn toàn quan hệ ngoại giao hoặc làm ăn

The board voted unanimously to sever ties with the audit firm.