Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
Làm cho một thông điệp lan rộng và có sức tác động lớn hơn thông qua các kênh truyền thông hoặc mạng lưới.
“Social media algorithms often amplify a message of outrage faster than one of nuance.”
Vi phạm hoặc không thực hiện một trách nhiệm hoặc nghĩa vụ đã được giao phó.
“The board was found to have breached a duty of care to shareholders by concealing the audit findings.”
Tìm cách xử lý và vượt qua những tình huống hoặc hệ thống phức tạp, nhiều tầng lớp.
“Senior managers are expected to navigate complexity without losing sight of the organisation's core mission.”
Gặt hái những quả ngọt, lợi ích từ đầu tư trước đó
“Cities that integrated clean transit early now reap benefits in air quality.”
Chủ động hành động trước để giành lợi thế trong một tình huống.
“By launching the product early, the startup seized the initiative in an otherwise crowded market.”
Cắt đứt hoàn toàn quan hệ ngoại giao hoặc làm ăn
“The board voted unanimously to sever ties with the audit firm.”
