Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
report to /rɪˈpɔːrt tuː/
B1Báo cáo cấp trên trực tiếp
“You will report to the Engineering Manager.”
reap benefits /riːp ˈben.ɪ.fɪts/
C1Gặt hái những quả ngọt, lợi ích từ đầu tư trước đó
“Cities that integrated clean transit early now reap benefits in air quality.”
