Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
behind schedule /bɪˈhaɪnd ˈʃedʒ.uːl/
B2chậm hơn so với tiến độ dự kiến
“Construction fell two weeks behind schedule.”
breach a contract /briːtʃ ə ˈkɑːn.trækt/
B2Vi phạm các điều khoản đã được thỏa thuận trong hợp đồng.
“Failing to deliver the shipment on time would breach a contract with the supplier.”
breach contract /briːtʃ ˈkɒntrækt/
B2Vi phạm các điều khoản đã thỏa thuận trong hợp đồng.
“Missing three consecutive project deadlines breaches the service provider contract.”
breach a duty /briːtʃ ə ˈdjuːti/
C1Vi phạm hoặc không thực hiện một trách nhiệm hoặc nghĩa vụ đã được giao phó.
“The board was found to have breached a duty of care to shareholders by concealing the audit findings.”
