Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
asynchronously /eɪˈsɪŋkrənəsli/
C2Một cách bất đồng bộ; không cùng thời điểm.
“Tasks execute asynchronously in the background.”
