Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
withstand pressure /wɪðˈstænd ˈpreʃər/
B2Chịu đựng áp lực lớn mà không sụp đổ hay từ bỏ.
“Reinforced concrete structures withstand seismic pressure far better than brickwork.”
wield influence /wiːld ˈɪnfluəns/
C1Sử dụng quyền lực hoặc sức ảnh hưởng một cách có chủ đích để tác động đến người khác hoặc kết quả.
“Lobbyists wield enormous influence over policy decisions that affect entire industries.”
