Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm thông và quan tâm2Làm quen7Nơi làm việc37Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống72Mua sắm30Nhà cửa137Thời tiết30Sở thích52Học tập53Công nghệ99
Thêm 32 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng66Giao thông70Xin lỗi1Khen ngợi4Cảm xúc94Thời gian ngày tháng9Bày tỏ quan điểm38Lễ hội sự kiện6Than phiền và phản hồi3Cảnh báo và nhắc nhở5Phỏng vấn xin việc6Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm9Lịch và hạn chót3Sức khoẻ155Gia đình và bạn bè51Thiết bị văn phòng15Công tác1Sân bay chuyến bay22IELTS — People145IELTS — Environment163IELTS — Education95IELTS — Technology77TOEIC — Office41TOEIC — Travel8Họp hành5TOEIC — Finance107Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình5Khách sạn và lưu trú5Ăn uống bên ngoài20Tham quan14
allay /əˈleɪ/
C1Làm giảm bớt hoặc làm tiêu tan tác động của nỗi sợ, sự nghi ngờ hay lo lắng.
“Transparent communication from leadership helped allay mounting public anxiety over the bank merger.”
alleviate /əˈliːvieɪt/
C1Làm giảm bớt, xoa dịu
“The medicine did nothing to alleviate her pain.”
