Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
broach the subject /brəʊtʃ ðə ˈsʌb.dʒɪkt/
C1Bắt đầu đề cập đến một chủ đề nhạy cảm hoặc khó nói
“He waited until dinner was over to broach the subject of his resignation.”
off the top of my head /ˌɒf ðə ˌtɒp əv maɪ ˈhed/
C1Theo trí nhớ tức thời hoặc chưa kịp suy nghĩ kỹ.
“Off the top of my head, I can identify two key environmental factors.”
shout-out /ʃaʊt aʊt/
C1sự công nhận công khai
“She received a shout‑out at the meeting.”
