Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHỏi thăm, trò chuyện xã giao6Làm quen2Nơi làm việc14Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống2Mua sắm3Thời tiết2Giới thiệu1Học tập4Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng2
Thêm 30 chủ đề
Giao thông2Xin lỗi1Điện thoại tin nhắn1Khen ngợi2Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm2Cảnh báo và nhắc nhở8Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm12Lịch và hạn chót11Sức khoẻ4Gia đình và bạn bè3IELTS — People5IELTS — Environment2IELTS — Education6TOEIC — Office14Họp hành17TOEIC — Finance6Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình5Cụm động từ cơ bản112Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
fair enough /ˌfer ɪˈnʌf/
B2hợp lý đấy, chấp nhận được
“If you cannot come today, fair enough.”
fuel speculation /ˈfjuːəl ˌspekjəˈleɪʃn/
B2Thổi bùng những lời đồn đoán của công chúng.
“The CEO's sudden absence fueled speculation about an imminent merger.”
jump in /dʒʌmp ɪn/
B2xen vào, tham gia vào (cuộc hội thoại)
“Can I just jump in and add one quick point?”
let on /let ɑːn/
B2Tiết lộ bí mật, để lộ ra
“I promised not to let on about the wedding.”
spark controversy /spɑːk kənˈtrɒv.ə.si/
B2Gây ra tranh cãi dữ dội trong dư luận hoặc nội bộ tổ chức.
“The mayor's decision to tax sugary drinks sparked controversy among business owners.”
speaking of which /ˈspiː.kɪŋ əv wɪtʃ/
B2nhân tiện nói về chuyện đó
“He loves coffee. Speaking of which, let's grab one.”
