Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềHỏi thăm, trò chuyện xã giao3Làm quen1Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống2Mua sắm3Nhà cửa3Chào hỏi và đáp lời2Thời tiết1Giới thiệu1Học tập1Tạm biệt2
Thêm 23 chủ đề
Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng2Giao thông2Điện thoại tin nhắn2Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng1Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm1Cảnh báo và nhắc nhở1Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Sức khoẻ1Gia đình và bạn bè2Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay2Họp hành1TOEIC — Finance1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản65Thành ngữ đời sống2Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài5
in fact /ɪn fækt/
A2Thực tế là
“I thought the work would be difficult. In fact, it's very easy.”
keep in touch /kiːp ɪn tʌtʃ/
A2giữ liên lạc
“Please keep in touch with me.”
work for someone /ˈwɜːrk fər ˌsʌmwʌn/
A2phù hợp với lịch hoặc nhu cầu của ai
“Does four o'clock work for you?”
