Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan5Nơi làm việc18Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống8Mua sắm2Nhà cửa7Thời tiết3Sở thích9Học tập5Công nghệ7Tiền bạc ngân hàng11Giao thông3
Thêm 25 chủ đề
Cảm xúc5Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện4Than phiền và phản hồi4Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc5Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót4Sức khoẻ16Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay3IELTS — People9IELTS — Environment22IELTS — Education9IELTS — Technology4TOEIC — Office20TOEIC — Travel4Họp hành5TOEIC — Finance16Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài3
ocean /ˈəʊʃn/
A2đại dương
“The Atlantic Ocean separates Europe and America.”
origin /ˈɔːrɪdʒɪn/
B1Nguồn gốc, nơi khởi đầu của một phong tục hoặc nền văn hóa.
“Historians still debate the origin of this harvest dance.”
outskirts /ˈaʊtskɜːrts/
B1vùng ngoại ô, vùng ven thành phố
“My family resides on the outskirts of the capital to avoid urban noise.”
overtourism /ˌəʊvəˈtʊərɪzəm/
C1du lịch quá mức
“Historical cities enact entry caps to counter damaging overtourism.”
ossuary /ˈɒs.ju.ər.i/
C2Nhà chứa hài cốt; nơi cất giữ xương người chết theo tập tục truyền thống
“Monks deposited the skeletal remains into the subterranean ossuary once the cemetery reached capacity.”
