Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTham quan2Nơi làm việc5Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống5Nhà cửa4Thời tiết1Sở thích5Học tập7Công nghệ9Tiền bạc ngân hàng12Giao thông8
Thêm 18 chủ đề
Cảm xúc12Bày tỏ quan điểm7Cảnh báo và nhắc nhở2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm1Sức khoẻ15Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People8IELTS — Environment9IELTS — Education8IELTS — Technology9TOEIC — Office5TOEIC — Travel2TOEIC — Finance20Thuyết trình6Ăn uống bên ngoài3
docent /ˈdoʊ.sənt/
C2Giảng viên đại học bậc dưới giáo sư; hoặc hướng dẫn viên học thuật trong bảo tàng.
“After completing his habilitation, he gained the title of docent and was permitted to deliver public lectures.”
dragoman /ˈdræɡ.ə.mən/
C2người thông ngôn kiêm hướng dẫn viên lữ hành chính thức tại các xứ phương Đông xưa
“The British explorer relied upon his trusted dragoman to negotiate safe passage with the desert sheikhs.”
