Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng1Làm quen2Nơi làm việc20Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Mua sắm7Nhà cửa24Thời tiết3Sở thích9Học tập2Công nghệ11
Thêm 28 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2Tiền bạc ngân hàng6Giao thông11Cảm xúc7Thời gian ngày tháng3Bày tỏ quan điểm1Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở2Phỏng vấn xin việc2Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót3Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay2IELTS — People8IELTS — Environment13IELTS — Education1IELTS — Technology4TOEIC — Office12TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance10Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài3Tham quan2
workstation /ˈwɜːrkˌsteɪ.ʃən/
B2Máy tính để bàn hiệu năng cao được thiết kế cho các tác vụ kỹ thuật, đồ họa hoặc khoa học phức tạp.
“The 3D animator required a dedicated workstation with dual graphics cards and sixty-four gigabytes of RAM.”
