Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng3Làm quen1Nơi làm việc5Du lịch cơ bản3Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống4Mua sắm4Nhà cửa3Sở thích2Học tập2Công nghệ7Hỏi thăm, trò chuyện xã giao2
Thêm 24 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng2Giao thông6Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc4Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè1Sân bay chuyến bay1IELTS — People1IELTS — Environment4IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Office8TOEIC — Finance1Email và tin nhắn công việc1Cụm động từ cơ bản17Ăn uống bên ngoài3Tham quan1
typewrite /ˈtaɪpraɪt/
B2đánh máy chữ
“Clerks typewrote formal contracts before computers existed.”
troubleshoot /ˈtrʌblʃuːt/
C1Khắc phục sự cố, tìm và sửa lỗi
“The IT guy helped me troubleshoot my network connection.”
typeset /ˈtaɪpset/
C1sắp chữ, dàn trang in
“A professional designer typeset the novel for printing.”
