Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng6Làm quen1Nơi làm việc10Du lịch cơ bản10Thói quen hàng ngày7Đồ ăn thức uống5Mua sắm13Nhà cửa30Thời tiết9Sở thích8Học tập22Công nghệ16
Thêm 30 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng4Giao thông9Khen ngợi1Cảm xúc18Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng4Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm7Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn1Làm việc nhóm2Lịch và hạn chót3Sức khoẻ39Gia đình và bạn bè6Sân bay chuyến bay1IELTS — People18IELTS — Environment35IELTS — Education34IELTS — Technology15TOEIC — Office11TOEIC — Travel2Họp hành2TOEIC — Finance8Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú6Ăn uống bên ngoài1Tham quan9
headphones /ˈhedfəʊnz/
A1tai nghe
“My headphones are not working properly.”
hard copy /ˌhɑːrd ˈkɑːpi/
A2bản in giấy, bản cứng
“Please bring a hard copy of your signed labor contract.”
handbook /ˈhændbʊk/
B1Sổ tay nhân viên
“Read the employee handbook carefully.”
hardware /ˈhɑːrd.wer/
B1Phần cứng máy tính
“Upgrading the hardware helped the game run smoothly.”
hard-drive /hɑrd ˈdraɪv/
C1ổ cứng
“Backing up files to an external hard‑drive protects against data loss.”
hatstand /ˈhæt.stænd/
C1cây treo đứng có nhiều móc ở lối ra vào dùng để treo mũ nón và áo khoác
“Guests hung their drenched mackintoshes on the tall mahogany hatstand in the entryway.”
