Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng4Nơi làm việc13Du lịch cơ bản6Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống11Mua sắm3Nhà cửa6Thời tiết2Giới thiệu1Sở thích10Học tập5Công nghệ14
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng13Giao thông11Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc13Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm11Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót2Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay5IELTS — People26IELTS — Environment14IELTS — Education19IELTS — Technology25TOEIC — Office8TOEIC — Travel3Họp hành3TOEIC — Finance17Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản5Ăn uống bên ngoài2Tham quan1
delete /dɪˈliːt/
A2xóa bỏ
“Be careful not to delete that important email.”
document /ˈdɑːkjumənt/
A2Văn kiện, tài liệu
“Please review the document carefully.”
display /dɪˈspleɪ/
B1Màn hình hiển thị
“The new tablet has an ultra-bright display.”
duplicate /ˈduːplɪkeɪt/
B2Tạo bản sao, làm lại đúng như trước.
“It is difficult to duplicate rare field conditions inside a lab.”
