Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThiết bị văn phòng4Làm quen12Nơi làm việc45Du lịch cơ bản27Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống93Mua sắm52Nhà cửa100Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết22Sở thích54Học tập64
Thêm 38 chủ đề
Công nghệ70Hỏi thăm, trò chuyện xã giao3Tiền bạc ngân hàng64Giao thông50Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi2Cảm xúc33Đưa ra yêu cầu1Nhờ giúp đỡ1Thời gian ngày tháng7Bày tỏ quan điểm29Lễ hội sự kiện13Than phiền và phản hồi7Cảm thông và quan tâm5Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc12Chăm sóc khách hàng9Chỉ đường và hướng dẫn5Làm việc nhóm14Lịch và hạn chót5Sức khoẻ90Gia đình và bạn bè33Công tác4Sân bay chuyến bay19IELTS — People101IELTS — Environment107IELTS — Education104IELTS — Technology61TOEIC — Office45TOEIC — Travel8Họp hành16TOEIC — Finance96Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình3Khách sạn và lưu trú10Ăn uống bên ngoài33Tham quan33
chair /tʃer/
A1ghế
“The bag is under the chair.”
component /kəmˈpoʊnənt/
B2thành phần
“The factory produces components for aircraft engines.”
calender /ˈkælɪndə/
C2Hệ trục cán màng phẳng
“Operators adjusted the heat on the main calender to flatten high-density polymer sheets.”
credenza /krɪˈdɛnzə/
C2Tủ kệ dạng dài thấp đặt sát tường dùng lưu trữ đồ dùng phòng ăn hoặc văn phòng
“The serving platters rested atop the polished walnut credenza.”
