Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềTiền bạc ngân hàng3Làm quen3Nơi làm việc8Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Mua sắm2Nhà cửa7Thời tiết2Giới thiệu1Sở thích5Học tập9
Thêm 26 chủ đề
Công nghệ6Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Giao thông1Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi1Cảm xúc7Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Sức khoẻ21Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2IELTS — People14IELTS — Environment13IELTS — Education4IELTS — Technology1TOEIC — Office10Họp hành1TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
nest egg /ˈnest eɡ/
C1khoản tiền dành dụm tích lũy cho tương lai
“Automatic monthly deductions into an index fund built a modest retirement nest egg.”
numismatics /ˌnjuː.mɪzˈmæt.ɪks/
C1tiền tệ học, sưu tập tiền cổ
“Scholars used numismatics to establish dating timelines for ruins.”
novation /nəʊˈveɪʃən/
C2Sự thế nợ pháp lý thay thế hợp đồng cũ bằng hợp đồng mới.
“Novation transferred all debt payment liabilities to the secondary counterparty.”
