Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm quen1Nơi làm việc2Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống1Mua sắm4Nhà cửa4Thời tiết2Sở thích1Học tập3Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng1
Thêm 22 chủ đề
Khen ngợi2Cảm xúc18Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm5Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở3Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Lịch và hạn chót2Sức khoẻ9Gia đình và bạn bè2Sân bay chuyến bay1IELTS — People12IELTS — Environment7IELTS — Education9IELTS — Technology3TOEIC — Office2TOEIC — Finance2Tham quan3
hospitable /hɑːˈspɪtəbl/
C1hiếu khách, niềm nở và chu đáo khi đón tiếp người lạ hoặc bạn bè đến nhà
“The villagers were remarkably hospitable, inviting weary travelers into their living rooms for tea.”
