Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềLàm quen4Nơi làm việc26Du lịch cơ bản12Thói quen hàng ngày5Đồ ăn thức uống31Mua sắm34Nhà cửa48Thời tiết13Sở thích59Học tập29Công nghệ44Hỏi thăm, trò chuyện xã giao7
Thêm 33 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng41Giao thông24Xin lỗi1Cảm xúc66Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng14Mời và từ chối lời mời1Bày tỏ quan điểm28Lễ hội sự kiện11Than phiền và phản hồi13Cảnh báo và nhắc nhở6Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn7Làm việc nhóm6Lịch và hạn chót15Sức khoẻ54Gia đình và bạn bè27Thiết bị văn phòng4Sân bay chuyến bay2IELTS — People91IELTS — Environment84IELTS — Education44IELTS — Technology50TOEIC — Office39TOEIC — Travel4Họp hành13TOEIC — Finance46Thuyết trình3Cụm động từ cơ bản15Thành ngữ đời sống1Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài11Tham quan12
bachelor /ˈbætʃələ/
B2Người đàn ông độc thân
“He remained a bachelor until his late thirties.”
befriend /bɪˈfrend/
B2Kết bạn với
“She tried to befriend the new neighbor next door.”
beguile /bɪˈɡaɪl/
B2Dụ dỗ, mê hoặc
“The salesman beguiled customers into buying unnecessary insurance.”
beguiling /bɪˈɡaɪ.lɪŋ/
B2Mê hoặc, có sức cuốn hút khéo léo
“Her beguiling smile masked her real intentions.”
