Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềPhỏng vấn xin việc4Nơi làm việc8Du lịch cơ bản1Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống6Mua sắm5Nhà cửa11Thời tiết4Sở thích9Học tập5Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng4Giao thông4Khen ngợi3Cảm xúc12Đưa ra yêu cầu1Thời gian ngày tháng2Bày tỏ quan điểm9Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở6Chăm sóc khách hàng1Làm việc nhóm5Lịch và hạn chót5Sức khoẻ13Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng3Sân bay chuyến bay2IELTS — People9IELTS — Environment10IELTS — Education7IELTS — Technology2TOEIC — Office8Họp hành2TOEIC — Finance5Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản10Thành ngữ đời sống1Tham quan1
thoroughness /ˈθʌrənəs/
B2sự tỉ mỉ, tính chu đáo
“Her thoroughness in reviewing the contract clauses prevented an expensive legal dispute.”
tireless /ˈtaɪərləs/
B2Miệt mài, không biết mệt mỏi
“Local volunteers earned praise for their tireless efforts to distribute food after the flood.”
track record /ˈtræk ˌrek.ɔːd/
B2lịch sử thành tích hoặc tiền lệ hoạt động
“She has an impressive track record in product design.”
transferable /trænsˈfɜːrəbl/
B2có thể chuyển giao, có thể ứng dụng chéo
“Analytical thinking is a highly transferable skill across industries.”
