Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
6 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềPhỏng vấn xin việc6Làm quen1Nơi làm việc24Du lịch cơ bản8Thói quen hàng ngày4Đồ ăn thức uống20Mua sắm11Nhà cửa35Thời tiết8Sở thích16Học tập23Công nghệ24
Thêm 28 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng30Giao thông17Cảm xúc33Thời gian ngày tháng4Bày tỏ quan điểm18Than phiền và phản hồi5Cảnh báo và nhắc nhở5Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn6Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót4Sức khoẻ49Gia đình và bạn bè7Thiết bị văn phòng6Sân bay chuyến bay4IELTS — People75IELTS — Environment36IELTS — Education37IELTS — Technology37TOEIC — Office21TOEIC — Travel2Họp hành5TOEIC — Finance58Email và tin nhắn công việc2Thuyết trình6Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài7Tham quan3
description /dɪˈskrɪpʃn/
A2bản mô tả, sự miêu tả
“The found wallet matched her exact description.”
designer /dɪˈzaɪnər/
A2nhà thiết kế; người tạo ra hình thức hoặc kế hoạch cho sản phẩm
“My sister is a designer.”
dress code /ˈdres kəʊd/
A2quy định trang phục
“Visitors must observe the religious dress code.”
duty /ˈdjuːti/
A2nhiệm vụ công việc
“Answering phones is part of my daily duty.”
diploma /dɪˈploʊmə/
B1bằng tốt nghiệp trung học hoặc nghề
“He proudly framed his technical diploma on the wall.”
dismissal /dɪsˈmɪsəl/
B2Sự sa thải hoặc chấm dứt hợp đồng lao động.
“Unfair dismissal claims can result in heavy legal fines for companies.”
