Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềMời và từ chối lời mời5Làm quen3Nơi làm việc32Du lịch cơ bản20Thói quen hàng ngày13Đồ ăn thức uống31Mua sắm24Nhà cửa29Thời tiết11Sở thích22Học tập36Tạm biệt1
Thêm 40 chủ đề
Công nghệ28Hỏi thăm, trò chuyện xã giao6Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng24Giao thông18Xin lỗi3Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi6Cảm xúc34Đưa ra yêu cầu7Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi6Cảm thông và quan tâm3Cảnh báo và nhắc nhở7Phỏng vấn xin việc8Chăm sóc khách hàng3Chỉ đường và hướng dẫn8Làm việc nhóm13Lịch và hạn chót11Sức khoẻ33Gia đình và bạn bè8Thiết bị văn phòng7Sân bay chuyến bay7IELTS — People9IELTS — Environment29IELTS — Education29IELTS — Technology4TOEIC — Office25TOEIC — Travel3Họp hành19TOEIC — Finance29Email và tin nhắn công việc11Thuyết trình9Cụm động từ cơ bản56Khách sạn và lưu trú4Ăn uống bên ngoài6Tham quan8
ask along /ɑːsk əˈlɒŋ/
B1mời đi cùng
“We decided to ask along our new neighbor to the picnic.”
ask in /æsk ɪn/
B1mời vào nhà
“She stood on the porch until he asked her in.”
host /hoʊst/
B1Đứng ra tổ chức tiệc hoặc sự kiện
“They are hosting a small gathering at their place.”
pass /pæs/
B1bỏ qua, không tham gia cơ hội/lời mời
“I think I'll pass on dessert tonight.”
refuse /rɪˈfjuːz/
B1từ chối
“She refused to answer any personal questions.”
