Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềThành ngữ đời sống2Làm quen2Nơi làm việc4Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống9Mua sắm6Nhà cửa4Thời tiết1Sở thích3Học tập3Công nghệ9Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 19 chủ đề
Tiền bạc ngân hàng2Giao thông2Cảm xúc3Bày tỏ quan điểm8Than phiền và phản hồi1Làm việc nhóm2Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè3Thiết bị văn phòng2IELTS — People16IELTS — Environment13IELTS — Education10IELTS — Technology6TOEIC — Office9TOEIC — Travel1Họp hành1TOEIC — Finance10Thuyết trình1Ăn uống bên ngoài6
get down to business /ɡet daʊn tə ˈbɪznəs/
C1Bắt tay vào việc chính
“We don't have much time, so let's get down to business.”
go over someone's head /ɡəʊ ˈəʊ.vər ˈsʌm.wʌnz hed/
C1vượt cấp (gặp cấp cao hơn bỏ qua quản lý trực tiếp)
“She went over her boss's head to complain to the CEO.”
