Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhách sạn và lưu trú2Nơi làm việc3Đồ ăn thức uống7Mua sắm8Nhà cửa12Thời tiết4Sở thích5Học tập20Công nghệ12Tiền bạc ngân hàng3Giao thông9Khen ngợi1
Thêm 20 chủ đề
Cảm xúc9Thời gian ngày tháng16Bày tỏ quan điểm11Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi1Cảnh báo và nhắc nhở3Chăm sóc khách hàng1Lịch và hạn chót1Sức khoẻ14Gia đình và bạn bè3IELTS — People56IELTS — Environment25IELTS — Education30IELTS — Technology10TOEIC — Office3TOEIC — Travel2TOEIC — Finance12Thuyết trình1Ăn uống bên ngoài1Tham quan3
pied-à-terre /ˌpjeɪd.æˈteər/
C2căn hộ hoặc nơi lưu trú tạm thời của một người xa nhà chính của họ
“The diplomat retained a pied-à-terre near the rail terminal for overnight visits between summits.”
posada /pəˈsɑː.də/
C2Quán trọ truyền thống nhỏ ở các nước nói tiếng Tây Ban Nha
“The backpackers found lodging at a rustic posada at the edge of the remote mountain village.”
