Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
303 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhà cửa303Làm quen21Nơi làm việc248Du lịch cơ bản64Thói quen hàng ngày29Đồ ăn thức uống170Mua sắm163Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết60Giới thiệu1Sở thích198Học tập223
Thêm 44 chủ đề
Tạm biệt1Công nghệ261Hỏi thăm, trò chuyện xã giao27Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng195Giao thông107Xin lỗi7Điện thoại tin nhắn9Khen ngợi26Cảm xúc392Đưa ra yêu cầu6Nhờ giúp đỡ3Thời gian ngày tháng55Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm248Lễ hội sự kiện37Than phiền và phản hồi38Cảm thông và quan tâm18Cảnh báo và nhắc nhở52Phỏng vấn xin việc52Chăm sóc khách hàng26Chỉ đường và hướng dẫn42Làm việc nhóm90Lịch và hạn chót89Sức khoẻ325Gia đình và bạn bè109Thiết bị văn phòng33Công tác4Sân bay chuyến bay27IELTS — People493IELTS — Environment356IELTS — Education326IELTS — Technology209TOEIC — Office288TOEIC — Travel21Họp hành76TOEIC — Finance297Email và tin nhắn công việc23Thuyết trình55Cụm động từ cơ bản112Thành ngữ đời sống7Khách sạn và lưu trú26Ăn uống bên ngoài42Tham quan48
width /wɪdθ/
B2Chiều rộng, bề ngang
“The width of the river at this point is nearly two hundred metres.”
windowsill /ˈwɪn.doʊ.sɪl/
B2Bậu cửa sổ
“Place small potted herbs directly on the sunlit windowsill.”
woven /ˈwoʊvn/
B2được dệt (phân từ của weave)
“This rug is woven from natural wool.”
