Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 2 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềNhờ giúp đỡ3Làm quen21Nơi làm việc248Du lịch cơ bản64Thói quen hàng ngày29Đồ ăn thức uống170Mua sắm163Nhà cửa303Chào hỏi và đáp lời1Thời tiết60Giới thiệu1Sở thích198
Thêm 44 chủ đề
Học tập223Tạm biệt1Công nghệ261Hỏi thăm, trò chuyện xã giao27Cảm ơn và đáp lại1Tiền bạc ngân hàng195Giao thông107Xin lỗi7Điện thoại tin nhắn9Khen ngợi26Cảm xúc392Đưa ra yêu cầu6Thời gian ngày tháng55Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm248Lễ hội sự kiện37Than phiền và phản hồi38Cảm thông và quan tâm18Cảnh báo và nhắc nhở52Phỏng vấn xin việc52Chăm sóc khách hàng26Chỉ đường và hướng dẫn42Làm việc nhóm90Lịch và hạn chót89Sức khoẻ325Gia đình và bạn bè109Thiết bị văn phòng33Công tác4Sân bay chuyến bay27IELTS — People493IELTS — Environment356IELTS — Education326IELTS — Technology209TOEIC — Office288TOEIC — Travel21Họp hành76TOEIC — Finance297Email và tin nhắn công việc23Thuyết trình55Cụm động từ cơ bản112Thành ngữ đời sống7Khách sạn và lưu trú26Ăn uống bên ngoài42Tham quan48
clarification /ˌklærɪfɪˈkeɪʃn/
B2sự làm rõ, giải thích thêm
“Could you provide some clarification on this point?”
fall back on /fɔːl bæk ɒn/
B2phải cậy nhờ vào, dùng đến phương án dự phòng
“When business slowed down, he had his savings to fall back on.”
inquire /ɪnˈkwaɪər/
B2Hỏi thăm, tra cứu thông tin
“What did the customer inquire about?”
