Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
5 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềSở thích5Làm quen3Nơi làm việc8Du lịch cơ bản4Thói quen hàng ngày1Đồ ăn thức uống7Mua sắm2Nhà cửa7Thời tiết2Giới thiệu1Học tập9Công nghệ6
Thêm 26 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng3Giao thông1Điện thoại tin nhắn2Khen ngợi1Cảm xúc7Thời gian ngày tháng6Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Sức khoẻ21Gia đình và bạn bè4Thiết bị văn phòng2IELTS — People14IELTS — Environment13IELTS — Education4IELTS — Technology1TOEIC — Office10Họp hành1TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc1Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài2Tham quan2
novel /ˈnɑːvl/
A2tiểu thuyết
“Her novel is on the table.”
net /net/
B1Lưới ngăn đôi sân đấu hoặc gắn ở khung thành.
“The volleyball touched the net before dropping onto the floor.”
non-fiction /ˌnɑːnˈfɪk.ʃən/
B1phi hư cấu
“The library moved all non-fiction to the top floor.”
novella /nəˈvɛlə/
C1Truyện vừa, tác phẩm văn xuôi hư cấu có dung lượng trung gian giữa truyện ngắn và tiểu thuyết.
“The author captured intense psychological claustrophobia in a ninety-page novella set entirely aboard a grounded steamship.”
numismatics /ˌnjuː.mɪzˈmæt.ɪks/
C1tiền tệ học, sưu tập tiền cổ
“Scholars used numismatics to establish dating timelines for ruins.”
