Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChào hỏi và đáp lời1Làm quen3Nơi làm việc13Du lịch cơ bản15Đồ ăn thức uống26Mua sắm30Nhà cửa15Thời tiết18Sở thích13Học tập25Công nghệ17Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1
Thêm 35 chủ đề
Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng8Giao thông7Khen ngợi12Cảm xúc109Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng14Bày tỏ quan điểm30Lễ hội sự kiện2Than phiền và phản hồi8Cảm thông và quan tâm7Cảnh báo và nhắc nhở11Phỏng vấn xin việc7Chăm sóc khách hàng6Chỉ đường và hướng dẫn11Làm việc nhóm3Lịch và hạn chót15Sức khoẻ36Gia đình và bạn bè14Thiết bị văn phòng4Công tác1Sân bay chuyến bay6IELTS — People59IELTS — Environment22IELTS — Education30IELTS — Technology6TOEIC — Office22TOEIC — Travel4Họp hành2TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc4Thuyết trình2Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài10Tham quan10
alright /ɔːlˈraɪt/
B1Ổn thỏa, không có trục trặc trong đời sống cá nhân hoặc tình cảm
“After a few tense hours of silence, the two friends talked things over and felt alright again.”
