Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
1 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChào hỏi và đáp lời1Làm quen1Nơi làm việc46Du lịch cơ bản41Thói quen hàng ngày10Đồ ăn thức uống87Mua sắm52Nhà cửa154Thời tiết18Sở thích67Học tập47Công nghệ78
Thêm 37 chủ đề
Cảm ơn và đáp lại2Tiền bạc ngân hàng38Giao thông47Xin lỗi4Điện thoại tin nhắn4Khen ngợi10Cảm xúc61Đưa ra yêu cầu2Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng32Mời và từ chối lời mời2Bày tỏ quan điểm23Lễ hội sự kiện8Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở4Phỏng vấn xin việc10Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn14Làm việc nhóm7Lịch và hạn chót10Sức khoẻ76Gia đình và bạn bè15Thiết bị văn phòng23Sân bay chuyến bay30IELTS — People69IELTS — Environment67IELTS — Education48IELTS — Technology33TOEIC — Office37TOEIC — Travel11Họp hành10TOEIC — Finance53Email và tin nhắn công việc10Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú8Ăn uống bên ngoài27Tham quan17
alright /ɔːlˈraɪt/
B1Ổn thỏa, không có trục trặc trong đời sống cá nhân hoặc tình cảm
“After a few tense hours of silence, the two friends talked things over and felt alright again.”
