Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềCảm xúc2Nơi làm việc2Du lịch cơ bản2Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa7Sở thích4Học tập1Công nghệ4Tiền bạc ngân hàng1Giao thông1Khen ngợi1
Thêm 19 chủ đề
Lễ hội sự kiện1Cảm thông và quan tâm1Phỏng vấn xin việc1Làm việc nhóm2Sức khoẻ6Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng1Sân bay chuyến bay1IELTS — People5IELTS — Environment2IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Office2Họp hành1TOEIC — Finance3Thuyết trình1Khách sạn và lưu trú3Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
kindness /ˈkaɪndnəs/
B2tính tử tế, hành động có thiện chí
“A simple smile showed her kindness to the strangers on the train.”
kleptomania /ˌklep.təˈmeɪ.ni.ə/
C1Hội chứng xung động không thể cưỡng lại dẫn đến việc ăn trộm đồ vật không cần thiết.
“Kleptomania is categorized as an impulse control disorder in psychiatry.”
