Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
4 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềEmail và tin nhắn công việc4Nơi làm việc15Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày1Mua sắm8Nhà cửa4Thời tiết3Sở thích8Học tập2Công nghệ8Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Tiền bạc ngân hàng8
Thêm 24 chủ đề
Giao thông7Khen ngợi1Cảm xúc8Bày tỏ quan điểm6Lễ hội sự kiện1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn3Làm việc nhóm4Lịch và hạn chót7Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè4Sân bay chuyến bay2IELTS — People4IELTS — Environment10IELTS — Education2IELTS — Technology3TOEIC — Office17TOEIC — Travel1Họp hành7TOEIC — Finance12Cụm động từ cơ bản1Khách sạn và lưu trú2Tham quan1
off topic /ˌɔːf ˈtɑːpɪk/
B2lạc đề
“I think this discussion is getting a bit off topic.”
off-topic /ˌɔːf ˈtɑːpɪk/
B2Lạc đề
“I think we are getting a bit off-topic here.”
omit /əˈmɪt/
B2lược bỏ, bỏ quên
“You can omit the pronoun when it acts as an object.”
on behalf of /ɑːn bɪˈhæf əv/
B2thay mặt cho, đại diện cho
“I accepted the award on behalf of my colleague.”
