BEEN
BEENHọc tiếng Anh mỗi ngày
Đo trình độ0Chuỗi ngày0XP · bậc 11.066+Bài học19.864+Từ vựng

19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.

2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
nibble /ˈnɪb.əl/
B2

Nhấm nháp từng miếng nhỏ, ăn nhẩn nha.

She nibbled on a saltine cracker while waiting for the main course to arrive.

nutritious /nuːˈtrɪʃəs/
B2

chứa nhiều dưỡng chất có lợi cho sức khỏe

A bowl of vegetable soup is both filling and nutritious.