Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
2 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChăm sóc khách hàng2Nơi làm việc4Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa1Thời tiết1Sở thích1Học tập3Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng10Giao thông1
Thêm 24 chủ đề
Khen ngợi3Cảm xúc28Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm22Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc3Chỉ đường và hướng dẫn3Lịch và hạn chót4Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay1IELTS — People24IELTS — Environment7IELTS — Education5IELTS — Technology4TOEIC — Office9Họp hành3TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
unavailable /ˌʌnəˈveɪləbl/
B1không có sẵn, hết chỗ
“The single room is unavailable on that weekend.”
unsolicited /ˌʌn.səˈlɪs.ɪ.tɪd/
B2Không được yêu cầu, không được mời mà tự đến
“She was tired of receiving unsolicited advice from her colleagues.”
