Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềChăm sóc khách hàng3Nơi làm việc5Du lịch cơ bản2Thói quen hàng ngày3Đồ ăn thức uống4Mua sắm3Nhà cửa7Thời tiết1Sở thích6Học tập5Công nghệ9Tiền bạc ngân hàng8
Thêm 25 chủ đề
Giao thông1Cảm xúc18Đưa ra yêu cầu1Bày tỏ quan điểm17Than phiền và phản hồi2Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc1Chỉ đường và hướng dẫn1Lịch và hạn chót4Sức khoẻ5Gia đình và bạn bè5Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay2IELTS — People9IELTS — Environment7IELTS — Education7IELTS — Technology4TOEIC — Office9Họp hành1TOEIC — Finance9Email và tin nhắn công việc1Thuyết trình1Cụm động từ cơ bản1Thành ngữ đời sống1Ăn uống bên ngoài1
unavailability /ˌʌnəˌveɪləˈbɪlɪti/
B2Sự không có sẵn, không có khả năng tiếp cận
“The unavailability of fresh water forced the camp to relocate.”
unsolicited /ˌʌn.səˈlɪs.ɪ.tɪd/
B2Không được yêu cầu, không được mời mà tự đến
“She was tired of receiving unsolicited advice from her colleagues.”
upsell /ˈʌpsel/
B2bán thêm sản phẩm cao cấp hơn
“The waiter upsold a bottle of premium wine to the table.”
