Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhen ngợi3Nơi làm việc4Du lịch cơ bản4Đồ ăn thức uống3Mua sắm3Nhà cửa1Thời tiết1Sở thích1Học tập3Công nghệ5Tiền bạc ngân hàng10Giao thông1
Thêm 24 chủ đề
Cảm xúc28Thời gian ngày tháng1Bày tỏ quan điểm22Than phiền và phản hồi4Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở1Phỏng vấn xin việc3Chăm sóc khách hàng2Chỉ đường và hướng dẫn3Lịch và hạn chót4Sức khoẻ7Gia đình và bạn bè3Sân bay chuyến bay1IELTS — People24IELTS — Environment7IELTS — Education5IELTS — Technology4TOEIC — Office9Họp hành3TOEIC — Finance10Email và tin nhắn công việc2Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan1
unexcelled /ˌʌnɪkˈseld/
C2Không ai vượt qua được, đạt mức phẩm chất cao nhất.
“The institution has an unexcelled reputation for training master watchmakers.”
unflawed /ʌnˈflɔːd/
C2hoàn hảo không tì vết, trơn tru tuyệt đối
“Her unflawed logic demolished the prosecutor's flimsy argument.”
unsurpassable /ˌʌn.səˈpɑː.sə.bəl/
C2không thể vượt qua, đạt đỉnh tối thượng
“The acoustics in the newly designed concert hall are practically unsurpassable.”
