Từ vựng
Ôn tập hôm nay →19.864+ từ trong kho, bổ sung mỗi ngày. Mỗi từ có IPA, nghĩa tiếng Việt, ví dụ và audio do BEEN biên soạn.
3 từ khớp Xoá 3 bộ lọc
Chủ đề
Mọi chủ đềKhen ngợi3Nơi làm việc3Du lịch cơ bản7Thói quen hàng ngày2Đồ ăn thức uống4Mua sắm3Nhà cửa12Thời tiết5Sở thích3Học tập6Tạm biệt1Công nghệ1
Thêm 30 chủ đề
Hỏi thăm, trò chuyện xã giao1Giao thông5Điện thoại tin nhắn1Cảm xúc8Nhờ giúp đỡ2Thời gian ngày tháng2Mời và từ chối lời mời3Bày tỏ quan điểm3Lễ hội sự kiện3Than phiền và phản hồi1Cảm thông và quan tâm1Cảnh báo và nhắc nhở4Chăm sóc khách hàng1Chỉ đường và hướng dẫn2Làm việc nhóm1Sức khoẻ8Gia đình và bạn bè1Thiết bị văn phòng2Sân bay chuyến bay1IELTS — People7IELTS — Environment8IELTS — Education3IELTS — Technology1TOEIC — Travel1Họp hành1Thuyết trình2Cụm động từ cơ bản4Khách sạn và lưu trú1Ăn uống bên ngoài1Tham quan5
helpful /ˈhelpfl/
B1hữu ích, hay giúp đỡ
“The clerk gave us several helpful tips about the bus routes.”
hero /ˈhɪə.rəʊ/
B1Anh hùng, người có công lao to lớn hoặc lòng dũng cảm.
“Statues of the national hero stand in every major city.”
honour /ˈɒn.ər/
B1Tôn vinh, tỏ lòng kính trọng với ai đó.
“The town gathers each November to honour fallen soldiers.”
